Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Thông tin cần biết

Thông tin cần biết
Giá cả một số mặt hàng trong tỉnh từ ngày 29/3 đến ngày 05/4/2019
Thứ 6, Ngày 05/04/2019, 16:00

123.jpg

TỪ NGÀY 29/3 - 05/4/2019

BẢNG 1: GIÁ LÚA GẠO TẠI LONG AN

STTMặt hàng ĐVT​ Giá​​ ​​​ ​

Mức tăng, giảm

​Tỷ lệ
 Ngày 29/3/2019   Ngày 05/4/2019 
1Giá bán lẻ    
 Lúa thường (khô loại mới)đ/kg6,4506,450            -   ​0.00%
 Lúa thường (loại cũ)đ/kg6,9006,900           -   ​0.00%
 Lúa thường (tươi mua tại ruộng)đ/kg5,4005,400            -   ​0.00%
 Lúa IR50404 (tươi mua tại ruộng)đ/kg5,1005,100            -   ​0.00%
 Lúa nếp (tươi mua tại ruộng)đ/kg5,8005,800            -   ​0.00%
Lúa nếp (khô)đ/kg6,7006,700           -   ​0.00%
Gạo tẻ thường thông dụngđ/kg        1,500        11,500           -   ​0.00%
 Gạo Nàng thơm chợ Đàođ/kg       19,500        19,500           -   ​0.00%
2Giá mua nông sản    
 Gạo nguyên liệu (loại gạo lứt)đ/kg         8,700           8,700 -   ​0.00%
 Gạo nguyên liệu 5% tấmđ/kg         9,300          9,300            -   ​0.00%

​​BẢNG 2: GIÁ GIA SÚC, GIA CẦM, THỦY SẢN TẠI LONG AN

​ ​
STTMặt hàng ĐVT Giá Mức tăng, giảmTỷ lệ
 Ngày 29/3/2019  ​Ngày 05/4/2019
1Giá bán lẻ    
 Thịt heo nạcđ/kg        2,000 ​ 92,000            -   0.00%
 Thịt heo đùiđ/kg85,000 85,000            -   0.00%
 Thịt bò thănđ/kg     250,000  250,000     -   0.00%
 Gà công nghiệp làm sẵnđ/kg       60,000 60,000           -0.00%
 Gà ta còn sốngđ/kg       60,000 ​ 60,000            -   0.00%
 Cá lóc đồngđ/kg110,000​110,000           -   0.00%
 Cá lóc nuôiđ/kg42,000​42,000           -   0.00%
 Cá rô phiđ/kg40,000​40,000           -   0.00%
 Cá nụcđ/kg50,000​50,000           -   0.00%
 Giò lụađ/kg160,000​160,000            -   0.00%
2Giá mua nông sản   
 Heo hơiđ/kg       46,000 ​   46,000            -   0.00%
3Một số mặt hàng khác    
 Trứng gà (loại to)đ/trứng         2,500 ​  2,500           -   0.00%
 Trứng vịt (loại to)đ/trứng         3,200 ​ 3,200            -   0.00%
      
​​​​​​​​​BẢNG 3: GIÁ RAU, CỦ, QUẢ TẠI LONG AN ​ ​ ​ ​ ​ ​ ​ ​ ​ ​
STTMặt hàng ĐVT Giá Mức tăng, giảmTỷ lệ
 Ngày 29/3/2019  ​Ngày 05/4/2019 
1Giá bán lẻ    
 Rau bắp cảiđ/kg10,000​10,000           -   0.0%
 Bí xanhđ/kg12,000
12,000
           -   0.00%
 Cà chuađ/kg17,000​17,000            -   0.00%
2Giá mua nông sản    
 Gạo nguyên liệu (loại gạo lứt)đ/kg         8,700 ​​8,700    - 0.00%
 Gạo nguyên liệu 5% tấmđ/kg         9,300 ​9,300            -   0.00%
Heo hơiđ/kg       46,000 ​​46,000            -   0.00%
Đậu phộng nhân loại 1đ/kg       34,000 ​​34,000           -   0.00%
 Thanh long ruột trắng (loại 1) đ/kg       22,000 ​16,000(6,000)-27.3%
 Thanh long ruột đỏ (loại 1) đ/kg        36,000 ​40,000      4,000 11.1%
 Chanh không hạt (loại 1)đ/kg        30,000 ​​25,000  (5,000)-16.67%


Tổng hợp: Nguyễn Văn Trung
Chi cục Phát triển nông thôn và Thủy lợi
Nguồn: Sở Công Thương Long An


Lượt người xem:   339
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
TÌM KIẾM​
​​​
SỐ XÃ ĐẠT CHUẨN NTM​​​​​
​​​​​

​​ ​​​​​

​​
 
    Thống kê truy cập
Số lượt truy cập: 257209

Trang thông tin điện tử Nông thôn mới tỉnh Long An
Cơ quan chủ quản: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn – C​ơ quan thường trực Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Long An
Chịu trách nhiệm: Ông Phan Văn Liêm – Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An - Trưởng Ban Biên tập
Cơ quan quản trị: Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh
Địa chỉ: Số 31, Quốc lộ 62, Phường 2, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
Điện thoại : (0272) 3525 759 ​ * Fax: (0272) 3825 273 ​ * Email: bbtntm@longan.gov.vn ​

​ ​